Kết quả tra từ “家常”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
家常jiā cháng
cuộc sống hàng ngày của gia đình
家常豆腐jiā cháng dòu fu
đậu phụ kiểu gia đình
家常菜jiā cháng cài
món ăn gia đình
家常便饭jiā cháng biàn fàn
bữa cơm gia đình đơn giản; chuyện thường xảy ra; không có gì đặc biệt
闲话家常xián huà jiā cháng
tán gẫu chuyện nhà (thành ngữ)
拉家常lā jiā cháng
nói chuyện hoặc tán gẫu về cuộc sống hàng ngày
扯家常chě jiā cháng
nói chuyện phiếm; tán gẫu
兵家常事bīng jiā cháng shì
chuyện thường trong hoạt động quân sự (thành ngữ)