Kết quả tra từ “孩子”
Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
孩子hái zi
trẻ em
孩子气hái zi qì
như con trai; tính trẻ con; tính trẻ con
孩子们hái zi men
trẻ em
野孩子yě hái zǐ
đứa trẻ hoang dã
老婆孩子热炕头lǎo pó hái zi rè kàng tou
vợ, con và giường ấm (thành ngữ); cuộc sống giản dị và tốt đẹp
男孩子nán hái zi
con trai
猴孩子hóu hái zi
tiểu quỷ
熊孩子xióng hái zi
(tiếng địa phương) tiểu quỷ; đứa trẻ hư
毛孩子máo hái zi
(thuộc ngữ) trẻ nhỏ; trẻ con không biết gì
会哭的孩子有糖吃huì kū de hái zi yǒu táng chī
nghĩa đen: đứa trẻ biết khóc thì được kẹo (thành ngữ); nghĩa bóng: bánh xe kêu có dầu
会哭的孩子有奶吃huì kū de hái zi yǒu nǎi chī
nghĩa đen: đứa trẻ biết khóc thì được bú sữa (thành ngữ); nghĩa bóng: bánh xe kêu có dầu
舍不得孩子套不住狼shě bù de hái zi tào bù zhù láng
không chịu mạo hiểm con thì không bắt được sói (tục ngữ); (nghĩa bóng) không muốn mạo hiểm sẽ không đạt được việc lớn
小孩子xiǎo hái zi
trẻ con
女孩子nǚ hái zi
cô gái