Kết quả tra từ “天外”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
天外tiān wài
bên ngoài trái đất; không gian bên ngoài
天外有天,人外有人tiān wài yǒu tiān , rén wài yǒu rén
xem 人外有人,天外有天[ren2 wai4 you3 ren2 , tian1 wai4 you3 tian1]
天外来客tiān wài lái kè
khách đến từ ngoài không gian
山外有山,天外有天shān wài yǒu shān , tiān wài yǒu tiān
(thành ngữ) dù cái gì đó tốt đến đâu, luôn có cái gì đó tốt hơn; trong thế giới rộng lớn có người tài giỏi hơn mình
人外有人,天外有天rén wài yǒu rén , tiān wài yǒu tiān
trong thế giới rộng lớn có người tài giỏi hơn mình (thành ngữ)