Kết quả cho “天外”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
bên ngoài trái đất; không gian bên ngoài
khách đến từ ngoài không gian
xem 人外有人,天外有天[ren2 wai4 you3 ren2 , tian1 wai4 you3 tian1]
trong thế giới rộng lớn có người tài giỏi hơn mình (thành ngữ)
(thành ngữ) dù cái gì đó tốt đến đâu, luôn có cái gì đó tốt hơn; trong thế giới rộng lớn có người tài giỏi hơn mình