Kết quả cho “大地”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
trái đất; mẹ đất
địa chủ lớn
hang lớn
một đường trắc địa (đường cong)
Das Lied von der Erde (Bài ca Trái Đất)
geoid
trắc địa
thung lũng tách giãn Đông Phi
Trận động đất lớn Đường Sơn (1976)
Trận động đất lớn ở Tứ Xuyên (2008)
Động đất lớn Tứ Xuyên (2008)
trận động đất lớn ở Thiểm Tây ngày 2 tháng 2 năm 1556 khiến 830.000 người chết