Kết quả tra từ “坷”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
坷kě
không bằng phẳng (đường đi); bất hạnh (trong cuộc sống)
坷垃kē lā
(phương ngữ) cục đất
坎坷多舛kǎn kě duō chuǎn
đầy rẫy rắc rối và bất hạnh (thường chỉ cuộc đời ai đó)
坎坷不平kǎn kě bù píng
đường lồi lõm gập ghềnh (thành ngữ); nghĩa bóng: đầy thất vọng và hy vọng tan vỡ
坎坷kǎn kě
(về con đường) gồ ghề; (về cuộc sống) gập ghềnh; gặp vận rủi; đầy thất bại và hy vọng tan vỡ
命途坎坷mìng tú kǎn kě
cuộc đời vất vả; gặp nhiều trắc trở trong đời