Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “坤”

Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
kūn

biến thể của 坤[kun1]

Từ vựng
kūn

một trong Bát Quái 八卦[ba1 gua4], tượng trưng cho đất; nguyên lý nữ; ☷; hướng la bàn cổ đại Trung Quốc: 225° (tây nam)

Từ vựng
坤甸Kūn diàn

thành phố Pontianak, thủ phủ Tây Kalimantan, Indonesia

Cụm từ
坤包kūn bāo

túi xách tay hoặc túi đeo vai của phụ nữ

Cụm từ
旋乾转坤xuán qián zhuǎn kūn

nghĩa đen: lật ngược trời đất (thành ngữ); chấn động trời đất; một thay đổi triệt để

Thành ngữ
扭转乾坤niǔ zhuǎn qián kūn

nghĩa đen: đảo lộn trời đất (thành ngữ); nghĩa bóng: thay đổi cục diện; xoay chuyển tình thế

Thành ngữ
巴里坤草原Bā lǐ kūn cǎo yuán

thảo nguyên Barkol gần Hami ở Tân Cương

Cụm từ
巴里坤县Bā lǐ kūn xiàn

huyện tự trị Kazakh Barkol tại Hami 哈密市[Ha1 mi4 Shi4], Tân Cương

Cụm từ
巴里坤哈萨克自治县Bā lǐ kūn Hā sà kè Zì zhì xiàn

huyện tự trị Kazakh Barkol tại Hami 哈密市[Ha1 mi4 Shi4], Tân Cương

Cụm từ
巴里坤Bā lǐ kūn

Huyện tự trị Kazakh Barkol ở Hami 哈密市[Ha1 mi4 Shi4], Tân Cương

Cụm từ
乾坤qián kūn

âm dương; trời đất; vũ trụ

Cụm từ