Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “啼”

Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

biến thể của 啼[ti2]

Từ vựng

(hình thức kết hợp) khóc; khóc to; (hình thức kết hợp) (chim hoặc động vật) gáy; kêu; ré

Từ vựng
啼饥号寒tí jī háo hán

đói khóc rét gào (thành ngữ); nghèo khổ thê thảm

Thành ngữ
啼声tí shēng

khóc thét; hú

Cụm từ
啼笑皆非tí xiào jiē fēi

không biết nên cười hay nên khóc (thành ngữ); giữa tiếng cười và nước mắt

Thành ngữ
啼啭tí zhuàn

(chim) hót ngọt ngào

Cụm từ
啼哭tí kū

khóc; kêu khóc

Cụm từ
柳啼花怨liǔ tí huā yuàn

hoang vắng

Cụm từ
杜鹃啼血dù juān tí xuè

nghĩa đen: chim cúc cu, sau khi nước mắt cạn kiệt, tiếp tục khóc ra máu (thành ngữ); nghĩa bóng: quá đỗi bi thương

Thành ngữ
悲啼bēi tí

than khóc trong đau buồn; tiếng kêu than

Cụm từ
尖声啼哭jiān shēng tí kū

thét lên

Cụm từ
哭哭啼啼kū ku tí tí

khóc lóc không ngừng; kêu gào dai dẳng

Cụm từ