Kết quả cho “啼”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
biến thể của 啼[ti2]
khóc; kêu khóc
(chim) hót ngọt ngào
khóc thét; hú
không biết nên cười hay nên khóc (thành ngữ); giữa tiếng cười và nước mắt
đói khóc rét gào (thành ngữ); nghèo khổ thê thảm
than khóc trong đau buồn; tiếng kêu than
khóc lóc không ngừng; kêu gào dai dẳng
thét lên
nghĩa đen: chim cúc cu, sau khi nước mắt cạn kiệt, tiếp tục khóc ra máu (thành ngữ); nghĩa bóng: quá đỗi bi thương
hoang vắng