Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “啄”

Tìm thấy 51 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhuó

mổ

Từ vựng
啄食zhuó shí

(chim) mổ thức ăn

Cụm từ
啄花鸟zhuó huā niǎo

chim sâu hoa (bất kỳ loài chim nào thuộc họ Dicaeidae)

Cụm từ
啄羊鹦鹉zhuó yáng yīng wǔ

chim kea (Nestor notabilis)

Cụm từ
啄木鸟zhuó mù niǎo

chim gõ kiến

Cụm từ
黑眉拟啄木鸟hēi méi nǐ zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim đớp ruồi Trung Quốc (Megalaima faber)

Cụm từ
黑啄木鸟hēi zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến đen (Dryocopus martius)

Cụm từ
黄颈啄木鸟huáng jǐng zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến Darjeeling (Dendrocopos darjellensis)

Cụm từ
黄腹啄花鸟huáng fù zhuó huā niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật bụng vàng (Dicaeum melanoxanthum)

Cụm từ
黄肛啄花鸟huáng gāng zhuó huā niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim sâu hoa đít vàng (Dicaeum chrysorrheum)

Cụm từ
黄纹拟啄木鸟huáng wén nǐ zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim đầu rìu tai xanh (Megalaima faiostricta)

Cụm từ
黄嘴栗啄木鸟huáng zuǐ lì zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến nâu (Blythipicus pyrrhotis)

Cụm từ
黄冠啄木鸟huáng guān zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến mào vàng nhỏ (Picus chlorolophus)

Cụm từ
鳞腹绿啄木鸟lín fù lǜ zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến bụng vảy (Picus squamatus)

Cụm từ
鳞喉绿啄木鸟lín hóu lǜ zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến họng vảy (Picus xanthopygaeus)

Cụm từ
金背三趾啄木鸟jīn bèi sān zhǐ zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến lưng vàng (Dinopium javanense)

Cụm từ
金喉拟啄木鸟jīn hóu nǐ zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim đầu rìu họng vàng (Megalaima franklinii)

Cụm từ
赤胸拟啄木鸟chì xiōng nǐ zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim đầu đỏ (Megalaima haemacephala)

Cụm từ
赤胸啄木鸟chì xiōng zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến ngực đỏ (Dendrocopos cathpharius)

Cụm từ
蓝耳拟啄木鸟lán ěr nǐ zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim đầu rìu tai xanh (Megalaima australis)

Cụm từ
蓝喉拟啄木鸟lán hóu nǐ zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim đầu rìu họng xanh (Megalaima asiatica)

Cụm từ
茶胸斑啄木鸟chá xiōng bān zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến ngực hung (Dendrocopos macei)

Cụm từ
花腹绿啄木鸟huā fù lǜ zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến vằn (Picus vittatus)

Cụm từ
艾条雀啄灸ài tiáo què zhuó jiǔ

kỹ thuật cứu "chim sẻ mổ" (y học cổ truyền)

Cụm từ
台湾拟啄木鸟Tái wān nǐ zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi cụt Đài Loan (Megalaima nuchalis)

Cụm từ
纯色啄花鸟chún sè zhuó huā niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim sâu hoa một màu (Dicaeum minullum)

Cụm từ
纹胸啄木鸟wén xiōng zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến ngực sọc (Dendrocopos atratus)

Cụm từ
红颈绿啄木鸟hóng jǐng lǜ zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến cổ đỏ (Picus rabieri)

Cụm từ
红胸啄花鸟hóng xiōng zhuó huā niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim sâu ngực lửa (Dicaeum ignipectus)

Cụm từ
竹啄木鸟zhú zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến đầu nhạt (Gecinulus grantia)

Cụm từ
白腹黑啄木鸟bái fù hēi zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến bụng trắng (Dryocopus javensis)

Cụm từ
白背啄木鸟bái bèi zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến lưng trắng (Dendrocopos leucotos)

Cụm từ
白翅啄木鸟bái chì zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến cánh trắng (Dendrocopos leucopterus)

Cụm từ
白眉棕啄木鸟bái méi zōng zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến mày trắng (Sasia ochracea)

Cụm từ
灰头啄木鸟huī tóu zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến đầu xám (Picus canus)

Cụm từ
棕腹啄木鸟zōng fù zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến bụng nâu (Dendrocopos hyperythrus)

Cụm từ
栗啄木鸟lì zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến hung (Celeus brachyurus)

Cụm từ
朱背啄花鸟zhū bèi zhuó huā niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim sâu lưng đỏ (Dicaeum cruentatum)

Cụm từ
星头啄木鸟xīng tóu zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến lùn đầu xám (Dendrocopos canicapillus)

Cụm từ
斑头绿拟啄木鸟bān tóu lǜ nǐ zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim cốc đế sọc (Megalaima lineata)

Cụm từ
斑姬啄木鸟bān jī zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến nhỏ lốm đốm (Picumnus innominatus)

Cụm từ
小星头啄木鸟xiǎo xīng tóu zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến pygmy Nhật Bản (Dendrocopos kizuki)

Cụm từ
小斑啄木鸟xiǎo bān zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến nhỏ (Dendrocopos minor)

Cụm từ
大黄冠啄木鸟dà huáng guān zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến lớn mào vàng (Chrysophlegma flavinucha)

Cụm từ
大金背啄木鸟dà jīn bèi zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến lưng vàng lớn (Chrysocolaptes lucidus)

Cụm từ
大灰啄木鸟dà huī zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến xám lớn (Mulleripicus pulverulentus)

Cụm từ
大斑啄木鸟dà bān zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến lớn (Dendrocopos major)

Cụm từ
大拟啄木鸟dà nǐ zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim chéo mào lớn (Megalaima virens)

Cụm từ
厚嘴啄花鸟hòu zuǐ zhuó huā niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) loài chim hút mật mỏ dày (Dicaeum agile)

Cụm từ
剥啄bō zhuó

(từ tượng thanh) gõ (lên cửa hoặc cửa sổ)

Cụm từ
三趾啄木鸟sān zhǐ zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến ba ngón Âu-Á (Picoides tridactylus)

Cụm từ