Kết quả cho “啄”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
mổ
(chim) mổ thức ăn
chim gõ kiến
chim sâu hoa (bất kỳ loài chim nào thuộc họ Dicaeidae)
chim kea (Nestor notabilis)
(từ tượng thanh) gõ (lên cửa hoặc cửa sổ)
(loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến hung (Celeus brachyurus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến đầu nhạt (Gecinulus grantia)
(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến đen (Dryocopus martius)
(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến ba ngón Âu-Á (Picoides tridactylus)
(loài chim ở Trung Quốc) loài chim hút mật mỏ dày (Dicaeum agile)
(loài chim ở Trung Quốc) chim chéo mào lớn (Megalaima virens)
(loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến lớn (Dendrocopos major)
(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến xám lớn (Mulleripicus pulverulentus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến nhỏ (Dendrocopos minor)
(loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến nhỏ lốm đốm (Picumnus innominatus)
(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến lùn đầu xám (Dendrocopos canicapillus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim sâu lưng đỏ (Dicaeum cruentatum)
(loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến bụng nâu (Dendrocopos hyperythrus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến đầu xám (Picus canus)
(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến cánh trắng (Dendrocopos leucopterus)
(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến lưng trắng (Dendrocopos leucotos)
(loài chim ở Trung Quốc) chim sâu ngực lửa (Dicaeum ignipectus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim sâu hoa một màu (Dicaeum minullum)