Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “剃”

Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

biến thể của 剃[ti4]

Từ vựng

cạo; làm cỏ

Từ vựng

cạo

Từ vựng
剃须膏tì xū gāo

kem cạo râu

Cụm từ
剃须刀tì xū dāo

máy cạo râu; dao cạo

Cụm từ
剃发留辫tì fà liú biàn

cạo đầu nhưng để lại đuôi sam

Cụm từ
剃发令tì fà lìng

lệnh nhà Thanh yêu cầu tất cả đàn ông cạo đầu nhưng để lại đuôi sam, ban hành lần đầu năm 1646

Cụm từ
剃头挑子一头热tì tóu tiāo zi yī tóu rè

nghĩa đen: chỉ một đầu của đòn gánh thợ cạo là nóng (thành ngữ); nghĩa bóng: nhiệt tình đơn phương; một bên quan tâm, nhưng bên kia thì không…

Thành ngữ
剃头tì tóu

cạo trọc đầu

Cụm từ
剃度tì dù

cạo đầu quy y; cạo đầu; quy y (cạo đầu của hòa thượng Phật giáo)

Cụm từ
剃刀tì dāo

dao cạo

Cụm từ
剃光头tì guāng tóu

cạo trọc đầu; thất bại thảm hại

Cụm từ
鬼剃头guǐ tì tóu

rụng tóc từng mảng (rụng tóc từng vùng)

Cụm từ
奥卡姆剃刀Ào kǎ mǔ tì dāo

Lưỡi dao Occam

Cụm từ