Kết quả cho “剃”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
biến thể của 剃[ti4]
dao cạo
cạo trọc đầu
cạo đầu quy y; cạo đầu; quy y (cạo đầu của hòa thượng Phật giáo)
cạo trọc đầu; thất bại thảm hại
lệnh nhà Thanh yêu cầu tất cả đàn ông cạo đầu nhưng để lại đuôi sam, ban hành lần đầu năm 1646
máy cạo râu; dao cạo
kem cạo râu
cạo đầu nhưng để lại đuôi sam
nghĩa đen: chỉ một đầu của đòn gánh thợ cạo là nóng (thành ngữ); nghĩa bóng: nhiệt tình đơn phương; một bên quan tâm, nhưng bên kia thì không; (Lưu ý: Ngày xưa, thợ cạo rong mang…
rụng tóc từng mảng (rụng tóc từng vùng)
Lưỡi dao Occam