Kết quả tra từ “冕”
Tìm thấy 17 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
vương miện dạng tấm ngang với đồ trang trí treo; miện hoàng gia
(loài chim ở Trung Quốc) chim tit hoàng gia (Melanochlora sultanea)
(loài chim ở Trung Quốc) chim chích đầu vàng (Phylloscopus coronatus)
huyện Mianning trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên
huyện Mianning trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên
xem 冕[mian3]
(văn học) xe có rèm và mũ nghi lễ (biểu tượng của quan chức cấp cao); (bóng) người quyền quý; (văn học) làm quan
bảo vệ danh hiệu (trong giải vô địch thể thao)
coi thường danh hiệu và chức vụ cao
(loài chim ở Trung Quốc) chin chích đầu nhung (Prinia rufescens)
vùng nhật hoa của mặt trời
nhật hoa
Chòm sao Nam Miện
Chòm sao Vương Miện Phương Bắc
đội vương miện; lễ đăng quang
kêu ngạo; trang nghiêm; hoa mỹ (thành ngữ)
vương miện hoàng gia; mũ quan; chính thức; lãnh đạo; đứng đầu; tao nhã và trang nghiêm