Kết quả cho “冕”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
vương miện dạng tấm ngang với đồ trang trí treo; miện hoàng gia
xem 冕[mian3]
huyện Mianning trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên
(loài chim ở Trung Quốc) chim tit hoàng gia (Melanochlora sultanea)
huyện Mianning trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên
(loài chim ở Trung Quốc) chim chích đầu vàng (Phylloscopus coronatus)
vương miện hoàng gia; mũ quan; chính thức; lãnh đạo; đứng đầu; tao nhã và trang nghiêm
đội vương miện; lễ đăng quang
bảo vệ danh hiệu (trong giải vô địch thể thao)
nhật hoa
(văn học) xe có rèm và mũ nghi lễ (biểu tượng của quan chức cấp cao); (bóng) người quyền quý; (văn học) làm quan
Chòm sao Vương Miện Phương Bắc
Chòm sao Nam Miện
vùng nhật hoa của mặt trời
kêu ngạo; trang nghiêm; hoa mỹ (thành ngữ)
(loài chim ở Trung Quốc) chin chích đầu nhung (Prinia rufescens)
coi thường danh hiệu và chức vụ cao