Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “兑”

Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
duì

đổi tiền; trao đổi; thêm (chất lỏng); pha trộn; một trong Bát Quái 八卦[ba1 gua4], tượng trưng cho đầm lầy; ☱

Từ vựng
兑现duì xiàn

(séc, v.v.) đổi tiền mặt; thực hiện cam kết

Cụm từ
兑换率duì huàn lǜ

tỷ giá hối đoái

Cụm từ
兑换duì huàn

chuyển đổi; trao đổi

Cụm từ
兑付duì fù

đổi tiền mặt (séc)

Cụm từ
金汇兑本位制jīn huì duì běn wèi zhì

chế độ bản vị hối đoái vàng (kinh tế)

Cụm từ
货币兑换huò bì duì huàn

trao đổi tiền tệ

Cụm từ
搀兑chān duì

trộn (các chất khác nhau với nhau); pha trộn

Cụm từ
挤兑jǐ duì

hiện tượng rút tiền hàng loạt ở ngân hàng

Cụm từ
提示承兑tí shì chéng duì

xuất trình (hối phiếu) để chấp nhận (thương mại)

Cụm từ
折兑zhé duì

đổi tiền; đổi vàng hoặc bạc thành tiền

Cụm từ
承兑chéng duì

(thương mại) chấp nhận (tức là thừa nhận để thanh toán); honor (một séc, một lời hứa)

Cụm từ
打兑dǎ duì

sắp xếp (thông tục); chuyển nhượng quyền chủ nợ (trong vụ nợ)

Cụm từ
商兑shāng duì

thảo luận và cân nhắc

Cụm từ
汇兑huì duì

chuyển tiền; khoản tiền chuyển vào tài khoản ngân hàng

Cụm từ
勾兑gōu duì

pha trộn các loại rượu (hoặc đồ uống có cồn, hoặc nước ép trái cây, v.v.)

Cụm từ