Kết quả tra từ “傍”
Tìm thấy 17 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
傍bàng
gần; cặp kè; phụ thuộc vào; (tiếng lóng) có quan hệ thân mật với ai đó; âm Đài Loan [pang2], [bang1], [bang4]
傍黑bàng hēi
chạng vạng
傍边bàng biān
gần; bên cạnh
傍近bàng jìn
gần với
傍柳随花bàng liǔ suí huā
gái mại dâm
傍晚bàng wǎn
vào buổi tối; khi đêm xuống; hướng tới chiều tối; lúc chạng vạng; vào lúc hoàng hôn
傍户而立bàng hù ér lì
đứng gần cửa
傍家儿bàng jiā r
người tình; đối tác
傍大款bàng dà kuǎn
sống dựa vào người đàn ông giàu có
傍午bàng wǔ
gần trưa; ngay trước giữa ngày
傍人门户bàng rén mén hù
phụ thuộc vào ai đó
傍人篱壁bàng rén lí bì
phụ thuộc vào người khác
傍亮bàng liàng
bình minh; tảng sáng
胡诌乱傍hú zhōu luàn bàng
nói nhảm nhí tùy tiện (thành ngữ); nói bất cứ gì trong đầu
偎傍wēi bàng
rúc vào
依山傍水yī shān bàng shuǐ
một bên núi, một bên nước
依傍yī bàng
dựa vào; phụ thuộc; bắt chước (một hình mẫu); dựa trên (một hình mẫu)