Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “俐”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

thông minh

Từ vựng
俐落lì luo

biến thể của 利落[li4 luo5]

Cụm từ
麻俐má li

nhanh nhẹn; linh hoạt; hiệu quả; nhanh trí (thông tục); cũng viết 麻利[ma2 li5]

Cụm từ
巩俐Gǒng Lì

Củng Lợi (1965-), nữ diễn viên Trung Quốc

Cụm từ
聪明伶俐cōng ming líng lì

sáng dạ; thông minh; lanh lợi

Cụm từ
玛俐欧Mǎ lì ōu

Mario (nhân vật trò chơi điện tử Nintendo); also transcribed variously as 馬里奧|马里奥[Ma3 li3 ao4], 馬力歐|马力欧[Ma3 li4 ou1]

Cụm từ
口齿伶俐kǒu chǐ líng lì

ăn nói lưu loát và trôi chảy (thành ngữ); khoa trương; tài ăn nói

Thành ngữ
伶牙俐齿líng yá lì chǐ

thông minh và lưu loát (thành ngữ); hoạt ngôn; có tài ăn nói

Thành ngữ
伶俐líng lì

thông minh; lanh lợi; nhạy bén

Cụm từ
干净俐落gān jìng lì luò

sạch sẽ và hiệu quả; ngăn nắp gọn gàng

Cụm từ