Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “侮”

Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

lăng mạ; chế nhạo; sỉ nhục

Từ vựng
侮辱wǔ rǔ

xúc phạm; làm nhục; mất danh dự

Cụm từ
侮蔑wǔ miè

khinh thường; coi thường

Cụm từ
侮骂wǔ mà

chửi mắng; lăng mạ

Cụm từ
侮慢wǔ màn

làm nhục; ăn hiếp

Cụm từ
侮弄wǔ nòng

chế nhạo; bắt nạt và lăng mạ

Cụm từ
轻侮qīng wǔ

(văn học) đối xử thiếu tôn trọng

Cụm từ
欺侮qī wǔ

bắt nạt

Cụm từ
戏侮xì wǔ

lăng mạ

Cụm từ
外侮wài wǔ

(văn học) xâm lược nước ngoài; mối đe dọa bên ngoài; nhục nhã do người ngoài gây ra

Cụm từ
兄弟阋于墙,外御其侮xiōng dì xì yú qiáng , wài yù qí wǔ

bất hòa nội bộ tan biến khi có mối đe dọa xâm lược từ bên ngoài (thành ngữ)

Thành ngữ