Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “侨”

Tìm thấy 15 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
qiáo

người di cư; cư trú ở nước ngoài

Từ vựng
侨乡qiáo xiāng

quê hương của người Hoa hải ngoại

Cụm từ
侨胞qiáo bāo

đồng bào sống ở nước ngoài

Cụm từ
侨眷qiáo juàn

thân nhân của công dân cư trú ở nước ngoài

Cụm từ
侨民qiáo mín

kiều bào

Cụm từ
侨居qiáo jū

sống xa quê hương; cư trú ở nước ngoài

Cụm từ
侨务委员会Qiáo wù Wěi yuán huì

Hội đồng Công tác Hoa kiều, Đài Loan

Cụm từ
侨务qiáo wù

các vấn đề liên quan đến hoa kiều (như một mối quan tâm của chính phủ Trung Quốc)

Cụm từ
越侨Yuè qiáo

Người Việt cư trú ở nước ngoài (bao gồm cả ở Trung Quốc)

Cụm từ
华侨大学Huá qiáo Dà xué

Đại học Hoa Kiều

Cụm từ
华侨报Huá qiáo Bào

Va Kio Daily

Cụm từ
华侨Huá qiáo

Hoa kiều; người Hoa hải ngoại; (theo nghĩa hẹp) người Trung Quốc di cư nhưng vẫn giữ quốc tịch Trung Quốc; LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]

Cụm từ
归侨guī qiáo

người Hoa trở về Trung Quốc sau khi sống ở nước ngoài

Cụm từ
撤侨chè qiáo

sơ tán (ví dụ: thường dân nước ngoài khỏi khu vực chiến sự)

Cụm từ
外侨wài qiáo

người nước ngoài

Cụm từ