Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “东方”

Tìm thấy 21 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
东方dōng fāng

đông

Cụm từ
东方黎族自治县Dōng fāng Lí zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Lê Đông Phương, Hải Nam

Cụm từ
东方鸻dōng fāng héng

(loài chim ở Trung Quốc) chim choi choi phương đông (Charadrius veredus)

Cụm từ
东方马脑炎病毒dōng fāng mǎ nǎo yán bìng dú

virus viêm não ngựa Đông phương (EEE)

Cụm từ
东方青龙Dōng fāng Qīng lóng

xem 青龍|青龙[Qing1 long2]

Cụm từ
东方阿閦佛Dōng fāng Ā chù fó

A Súc Bệ Phật, vị cai quản không lay chuyển của cõi Đông Phương, Abhirati

Cụm từ
东方航空Dōng fāng Háng kōng

Hãng Hàng không Phương Đông Trung Quốc

Cụm từ
东方红Dōng fāng Hóng

Đông Phương Hồng, bài dân ca bắc Thiểm Tây

Cụm từ
东方白鹳dōng fāng bái guàn

(loài chim ở Trung Quốc) cò trắng phương Đông (Ciconia boyciana)

Cụm từ
东方狍dōng fāng páo

Nai Siberia (Capreolus pygargus)

Cụm từ
东方明珠电视塔Dōng fāng Míng zhū Diàn shì Tǎ

Tháp Truyền hình Ngọc Phương Đông

Cụm từ
东方明珠塔Dōng fāng Míng zhū Tǎ

Tháp Ngọc Phương Đông

Cụm từ
东方日报Dōng fāng Rì bào

Nhật Báo Phương Đông

Cụm từ
东方斑䳭dōng fāng bān jí

(loài chim ở Trung Quốc) đá đen (Oenanthe picata)

Cụm từ
东方文明Dōng fāng wén míng

Nền văn minh phương Đông

Cụm từ
东方市Dōng fāng shì

Thành phố Đông Phương, Hải Nam

Cụm từ
东方大苇莺dōng fāng dà wěi yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lớn phương Đông (Acrocephalus orientalis)

Cụm từ
东方叽咋柳莺dōng fāng jī zǎ liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích núi (Phylloscopus sindianus)

Cụm từ
东方不亮西方亮dōng fāng bù liàng xī fāng liàng

đông không sáng thì tây sáng (thành ngữ); nếu cái này không hiệu quả, có thể cái khác sẽ hiệu quả

Thành ngữ
东方三博士Dōng fāng sān Bó shì

Ba nhà thông thái; Ba nhà thông thái từ phương Đông trong câu chuyện Giáng Sinh kinh thánh

Cụm từ
中国东方航空Zhōng guó Dōng fāng Háng kōng

Hãng hàng không China Eastern

Cụm từ