Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “一致”

Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
一致yī zhì

nhất quán; nhất trí; đồng thuận; cùng nhau; đồng loạt

Cụm từ
一致资源定址器yī zhì zī yuán dìng zhǐ qì

bộ định vị tài nguyên thống nhất (URL), tức là địa chỉ web

Cụm từ
一致性效应yī zhì xìng xiào yìng

hiệu ứng nhất quán

Cụm từ
一致性yī zhì xìng

tính nhất quán

Cụm từ
一致字yī zhì zì

(chính tả) các từ nhất quán (ví dụ: "dean", "bean" và "lean", trong đó "-ean" được phát âm giống nhau trong mỗi trường hợp); các chữ nhất quán…

Cụm từ
言行一致yán xíng yī zhì

(thành ngữ) hành động khớp với lời nói

Thành ngữ
满场一致mǎn chǎng yī zhì

nhất trí

Cụm từ
步调一致bù diào yī zhì

hành động thống nhất

Cụm từ
团结一致tuán jié yī zhì

xem 團結一心|团结一心[tuan2 jie2 yi1 xin1]

Cụm từ
取得一致qǔ dé yī zhì

đạt được đồng thuận

Cụm từ
全场一致quán chǎng yī zhì

nhất trí

Cụm từ
不一致字bù yī zhì zì

(chính tả) từ không nhất quán (ví dụ: "through", "bough" và "rough", nơi "-ough" không được phát âm giống nhau trong từng trường hợp); chữ…

Cụm từ