Kết quả cho “一致”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nhất trí, không chia rẽ
(chính tả) các từ nhất quán (ví dụ: "dean", "bean" và "lean", trong đó "-ean" được phát âm giống nhau trong mỗi trường hợp); các chữ nhất quán (ví dụ: 搖|摇[yao2], 遙|遥[yao2] và…
tính nhất quán
hiệu ứng nhất quán
bộ định vị tài nguyên thống nhất (URL), tức là địa chỉ web
(chính tả) từ không nhất quán (ví dụ: "through", "bough" và "rough", nơi "-ough" không được phát âm giống nhau trong từng trường hợp); chữ không nhất quán (ví dụ: 流[liu2]…
nhất trí
đạt được đồng thuận
xem 團結一心|团结一心[tuan2 jie2 yi1 xin1]
hành động thống nhất
nhất trí
(thành ngữ) hành động khớp với lời nói