Kết quả cho “一家”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cả gia đình; cùng một gia đình; gia đình ... (khi đứng trước là họ); nhóm
cả gia đình; thành viên cùng một gia đình (nghĩa đen hoặc bóng)
cả gia đình
chủ nhà; người đứng đầu gia đình
nghĩa đen: người trong nhà nói chuyện thẳng thắn với nhau, không khách sáo, như thể từ hai gia đình khác nhau (thành ngữ); nghĩa bóng: người trong nhà không cần khách sáo khi nhờ…
quan hệ gần gũi như người một nhà (thành ngữ)
có phong cách riêng
Gia đình Simpson (loạt phim truyền hình Mỹ)
cách đây năm trăm năm chúng ta là cùng một gia đình (thành ngữ) (nói về những người cùng họ)
người không thuộc về nhau thì không sống cùng nhau (thành ngữ); hôn nhân là do số phận; người ta kết hôn vì có điểm chung