Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “诸葛亮”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

7 từ sẵn sàng
诸葛亮
Zhū gě Liàng

Gia Cát Lượng (181-234), lãnh đạo quân sự và thừa tướng Thục Hán 蜀漢|蜀汉 trong thời kỳ Tam Quốc; nhân vật chính trong tiểu thuyết hư cấu Tam Quốc Diễn Nghĩa 三國演義|三国演义, nơi ông được…

Cụm từ
事后诸葛亮
shì hòu Zhū gě Liàng

người sáng suốt sau sự việc

Cụm từ
三个臭皮匠,赛过诸葛亮
sān gè chòu pí jiang , sài guò Zhū gě Liàng

nghĩa đen: ba thợ đóng giày ngu dốt hợp lại thành thiên tài (thành ngữ); nghĩa bóng: trí tuệ tập thể; trí tuệ của đám đông vượt qua bất kỳ cá nhân nào

Thành ngữ
三个臭皮匠,顶个诸葛亮
sān gè chòu pí jiang , dǐng gè Zhū gě Liàng

nghĩa đen: ba thợ đóng giày ngu dốt hợp lại thành thiên tài (thành ngữ); nghĩa bóng: trí tuệ tập thể; trí tuệ của đám đông vượt qua bất kỳ cá nhân nào

Thành ngữ
三个臭皮匠,合成一个诸葛亮
sān gè chòu pí jiang , hé chéng yī gè Zhū gě Liàng

nghĩa đen: ba thợ đóng giày ngu dốt hợp lại thành thiên tài (thành ngữ); nghĩa bóng: trí tuệ tập thể

Thành ngữ
三个臭皮匠,胜过一个诸葛亮
sān gè chòu pí jiang , shèng guò yī gè Zhū gě Liàng

biến thể của 三個臭皮匠,賽過一個諸葛亮|三个臭皮匠,赛过一个诸葛亮[san1 ge4 chou4 pi2 jiang5 , sai4 guo4 yi1 ge4 Zhu1 ge3 Liang4]

Cụm từ
三个臭皮匠,赛过一个诸葛亮
sān gè chòu pí jiang , sài guò yī gè Zhū gě Liàng

nghĩa đen: ba thợ đóng giày ngu dốt hợp lại thành thiên tài (thành ngữ); nghĩa bóng: trí tuệ tập thể; trí tuệ của đám đông vượt qua bất kỳ cá nhân nào

Thành ngữ