Kết quả tra từ “诸侯”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
诸侯zhū hóu
các công tước hoặc hoàng tử cai trị một phần đất nước dưới quyền hoàng đế; các vị cai trị địa phương
诸侯国zhū hóu guó
quốc gia chư hầu
挟天子以令诸侯xié tiān zǐ yǐ lìng zhū hóu
(thành ngữ) kiểm soát thiên tử thì kiểm soát chư hầu