Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “西门”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
西门Xī mén

họ [Xi1 men2]

Cụm từ
西门豹Xī mén Bào

Tây Môn Báo (hoạt động khoảng năm 422 TCN), chính khách và kỹ sư thủy lợi của nước Ngụy 魏國|魏国[Wei4 guo2]

Cụm từ
西门町Xī mén dīng

Tây Môn Đình (khu vực ở quận Vạn Hoa, Đài Bắc)

Cụm từ
西门庆Xī mén Qìng

Tây Môn Khánh, nhân vật hư cấu trong tiểu thuyết "Kim Bình Mai" 金瓶梅[Jin1 ping2 mei2] và "Thủy Hử truyện" 水滸傳|水浒传[Shui3 hu3 Zhuan4]

Cụm từ
西门子公司Xī mén zǐ Gōng sī

Tập đoàn Siemens AG

Cụm từ
西门子Xī mén zǐ

Siemens (tên công ty)

Danh từ riêng