Kết quả tra từ “行礼”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
行礼xíng lǐ
chào (hỏi); thực hiện nghi thức chào hỏi
行礼如仪xíng lǐ rú yí
thực hiện cúi lạy theo nghi thức; tuân theo nghi lễ thông thường