Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “行礼”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
行礼xíng lǐ

chào (hỏi); thực hiện nghi thức chào hỏi

Cụm từ
行礼如仪xíng lǐ rú yí

thực hiện cúi lạy theo nghi thức; tuân theo nghi lễ thông thường

Cụm từ