Kết quả tra từ “偶像剧”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
偶像剧ǒu xiàng jù
phim thần tượng; phim truyền hình mà diễn viên được chọn vì đã nổi tiếng sẵn với khán giả trẻ