Kết quả tra từ “蒲团”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
蒲团pú tuán
tọa cụ (Phật giáo, làm từ cỏ hương bồ đan)
肉蒲团Ròu Pú tuán
Tọa Đàm Nhục Thể, tiểu thuyết khiêu dâm Trung Quốc thế kỷ 17, thường được cho là của Lý Ngư 李漁|李渔[Li3 Yu3]