Kết quả tra từ “草莓”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
草莓cǎo méi
dâu tây; LT:顆|颗[ke1]; (Đài Loan) vết cắn yêu; vết hickey
草莓族cǎo méi zú
những người trẻ được nuông chiều, không quen chịu khổ (Đài Loan)
蓝草莓lán cǎo méi
việt quất (Vaccinium angustifolium)