Kết quả tra từ “般若”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
般若bō rě
tiếng Phạn prajña: trí tuệ; trí tuệ lớn; kiến thức tuyệt vời
般若波罗密多心经bō rě bō luó mì duō xīn jīng
Bát Nhã Ba La Mật Đa Tâm Kinh
般若波罗密bō rě bō luó mì
bát-nhã ba-la-mật (tiếng Phạn: trí tuệ tối thượng - phần đầu của Tâm Kinh)