Kết quả tra từ “舒服”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
舒服shū fu
thoải mái; cảm thấy khỏe
舒舒服服shū shu fu fu
thoải mái; dễ chịu
不舒服bù shū fu
không khỏe; cảm thấy ốm; cảm thấy không thoải mái; khó chịu