Kết quả tra từ “自强”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
自强zì qiáng
phấn đấu tự cải thiện
自强运动Zì qiáng Yùn dòng
Phong trào Tự Cường (giai đoạn cải cách ở Trung Quốc khoảng 1861-1894), còn gọi là 洋務運動|洋务运动
自强自立zì qiáng zì lì
phấn đấu tự cải thiện
自强不息zì qiáng bù xī
không ngừng phấn đấu; cải thiện bản thân
自立自强zì lì zì qiáng
tự lực tự cường
联合自强lián hé zì qiáng
kết hợp cùng nhau để tự cường; phong trào chung để tự cường