Kết quả tra từ “临水”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
临水lín shuǐ
đối diện với nước (vị trí ưa thích)
背山临水bèi shān lín shuǐ
tựa lưng vào núi và hướng ra nước (vị trí ưa thích)