Kết quả cho “聚宝盆”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cái bát kho báu (thần thoại); (ví von) nguồn tài sản; sự dồi dào; mỏ vàng
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cái bát kho báu (thần thoại); (ví von) nguồn tài sản; sự dồi dào; mỏ vàng