Kết quả tra từ “老脸”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
老脸lǎo liǎn
tự trọng của người già; thể diện; mặt dày (tức là không sợ chỉ trích); trơ trẽn