Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “一般”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

14 từ sẵn sàng
一般
yībān

thông thường, phổ biến

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
一般来说
yībānláishuō

nói chung, nhìn chung

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
一般人
yī bān rén

người bình thường

Cụm từ
一般性
yī bān xìng

chung chung; tính chung chung

Cụm từ
一般般
yī bān bān

không đặc biệt tốt; bình thường

Cụm từ
一般原则
yī bān yuán zé

nguyên tắc chung

Cụm từ
一般来讲
yī bān lái jiǎng

nói chung

Cụm từ
一般而言
yī bān ér yán

nói một cách tổng quát

Cụm từ
一般见识
yī bān jiàn shi

hiểu biết bình thường; (thành ngữ) không muốn hạ thấp bản thân để ngang hàng với người có kiến thức kém

Thành ngữ
一般规定
yī bān guī dìng

quy định thông thường (luật pháp)

Cụm từ
一般说来
yī bān shuō lái

nói chung; nhìn chung

Cụm từ
一般贸易
yī bān mào yì

thương mại thông thường (tức là xuất nhập khẩu không qua chế biến)

Cụm từ
天下乌鸦一般黑
tiān xià wū yā yī bān hēi

mọi con quạ đều đen (thành ngữ); người xấu thì ở đâu cũng xấu

Thành ngữ
背着抱着一般重
bēi zhe bào zhe yī bān zhòng

nghĩa đen: dù cõng trên lưng hay bế trên tay, đều nặng như nhau (thành ngữ); nghĩa bóng: không thể tránh khỏi gánh nặng

Thành ngữ