Kết quả tra từ “罗布”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
罗布luó bù
trưng bày; trải ra; phân phối; cách viết cũ của 盧布|卢布[lu2 bu4], đồng rúp
罗布麻luó bù má
cây la bố ma (Apocynum venetum), lá dùng trong y học cổ truyền
罗布泊Luó bù pō
Lop Nor, hồ muối cũ ở Tân Cương, nay là lòng hồ phủ muối
罗布林卡Luó bù lín kǎ
Norbulingka (Tiếng Tây Tạng: khu vườn quý), nơi nghỉ hè của các Đạt-lai Lạt-ma ở Lhasa, Tây Tạng