Kết quả tra từ “缘分”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
缘分yuán fèn
số phận hoặc cơ hội đưa người ta đến với nhau; duyên phận hoặc mối quan hệ; (Phật giáo) số mệnh