Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “缘分”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

1 từ sẵn sàng
缘分
yuán fèn

số phận hoặc cơ hội đưa người ta đến với nhau; duyên phận hoặc mối quan hệ; (Phật giáo) số mệnh

Cụm từ