Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “紧张”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
紧张jǐn zhāng

căng thẳng; hồi hộp; mạnh; mức độ cao; khẩn trương; khó khăn; khan hiếm; LT:陣|阵[zhen4]

Cụm từ
紧张缓和jǐn zhāng huǎn hé

nới lỏng căng thẳng

Cụm từ
紧张状态jǐn zhāng zhuàng tài

tình huống căng thẳng; bế tắc

Cụm từ
过度紧张guò dù jǐn zhāng

tăng huyết áp; căng thẳng quá mức

Cụm từ
创伤后心理压力紧张综合症chuāng shāng hòu xīn lǐ yā lì jǐn zhāng zōng hé zhèng

rối loạn căng thẳng sau chấn thương (PTSD)

Cụm từ