Kết quả tra từ “经商”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
经商jīng shāng
buôn bán; thực hiện hoạt động thương mại; kinh doanh
弃农经商qì nóng jīng shāng
bỏ nông nghiệp để kinh doanh (thành ngữ)