Kết quả cho “节约”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
Tiết kiệm (phạm vi lớn)
(thành ngữ) cần cù và tiết kiệm
thực hành tiết kiệm triệt để (thành ngữ)
giờ tiết kiệm ánh sáng ngày
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
Tiết kiệm (phạm vi lớn)
(thành ngữ) cần cù và tiết kiệm
thực hành tiết kiệm triệt để (thành ngữ)
giờ tiết kiệm ánh sáng ngày