Kết quả cho “算盘”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
bàn tính; LT:把[ba3]; kế hoạch; đề án
nghĩa đen: bàn tính nhỏ; bóng: tính toán ích kỷ; từng đồng một
tính bằng bàn tính; (nghĩa bóng) tính toán; lên kế hoạch; mưu tính
đếm cua trong lỗ
nghĩa đen: tính bằng bàn tính nhỏ (thành ngữ); nhỏ nhen và mưu tính ích kỷ; quan tâm đến lợi ích nhỏ nhặt; ích kỷ và không quan tâm đến lợi ích của người khác; người tính toán…