Kết quả tra từ “保全”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
保全bǎo quán
cứu khỏi tổn hại; bảo tồn; duy trì; giữ gìn sửa chữa; (Đài Loan) nhân viên bảo vệ
保全员bǎo quán yuán
(Đài Loan) nhân viên bảo vệ