Kết quả tra từ “空额”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
空额kòng é
vị trí trống; nơi làm việc chưa được lấp đầy
吃空额chī kòng é
tham ô bằng cách thêm nhân viên chỉ có tên trên danh sách lương