Kết quả tra từ “码头”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
码头mǎ tóu
bến tàu; bến cảng; cầu tàu; LT:個|个[ge4]
船到码头,车到站chuán dào mǎ tóu , chē dào zhàn
Thuyền đã cập bến, xe đã đến ga.; Công việc đã xong, lúc để thư giãn. (thành ngữ)
栈桥式码头zhàn qiáo shì mǎ tou
cầu cảng; bến tàu
天星码头Tiān xīng mǎ tóu
bến phà Star Ferry, Hồng Kông