Kết quả tra từ “依依”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
依依yī yī
lưu luyến; (cỏ cây, v.v.) mềm mại và uyển chuyển, đung đưa trong gió
依依不舍yī yī bù shě
lưu luyến không rời (thành ngữ); đau lòng khi phải rời xa