Kết quả cho “砧”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
biến thể của 砧[zhen1]
gốc ghép (thân cây được ghép cành)
thớt hoặc tấm dùng để chặt
xương đe trong tai giữa, truyền rung động âm thanh từ xương búa đến xương bàn đạp
phần sắt nhô ra (góc của đe)
đe