Kết quả tra từ “相当”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
相当xiāng dāng
tương đương; phù hợp; khá; đến một mức độ nhất định; tương đối
相当于或大于xiāng dāng yú huò dà yú
lớn hơn hoặc bằng ≥; ít nhất lớn bằng
相当于xiāng dāng yú
tương đương với
旗鼓相当qí gǔ xiāng dāng
nghĩa đen: hai đội quân có cờ và trống tương đương (thành ngữ); nghĩa bóng: ngang tài ngang sức; đối thủ tương đương