Kết quả cho “白脸”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
mặt trắng; hóa trang mặt trong kinh kịch Bắc Kinh, v.v
(loài chim ở Trung Quốc) chim trèo cây của Przevalski (Sitta przewalskii)
(loài chim ở Trung Quốc) diệc mặt trắng (Egretta novaehollandiae)
đóng vai phản diện (thành ngữ)
chàng trai hấp dẫn (thường mang nghĩa xấu); chàng đẹp trai; kẻ đào mỏ
biến thể er hoá của 小白臉|小白脸[xiao3 bai2 lian3]
lo lắng đến phát ốm; lo lắng bồn chồn