Kết quả cho “留情”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nương tay (để ý đến cảm xúc của ai đó); thể hiện sự khoan dung hay tha thứ; kiềm chế; nhẹ tay
nghĩa đen: ra tay nhẹ nhàng (thành ngữ); xin đừng quá nghiêm khắc với tôi; Đừng đánh giá tôi quá khắt khe.; Xin hãy nhìn nhận nỗ lực khiêm tốn của tôi một cách ưu ái
không nương tay; tàn nhẫn; không thương tiếc