Kết quả tra từ “留情”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
留情liú qíng
nương tay (để ý đến cảm xúc của ai đó); thể hiện sự khoan dung hay tha thứ; kiềm chế; nhẹ tay
毫不留情háo bù liú qíng
không nương tay; tàn nhẫn; không thương tiếc
手下留情shǒu xià liú qíng
nghĩa đen: ra tay nhẹ nhàng (thành ngữ); xin đừng quá nghiêm khắc với tôi; Đừng đánh giá tôi quá khắt khe.; Xin hãy nhìn nhận nỗ lực khiêm tốn…