Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

dāng

珰 là gì?

[dāng] có nghĩa là (văn học) đồ trang sức đeo; hoa tai; thái giám.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 珰 trong tiếng Việt

  1. (văn học) đồ trang sức đeo
  2. hoa tai
  3. thái giám

Cách đọc và ghi nhớ 珰

được đọc là dāng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(văn học) đồ trang sức đeo; hoa tai; thái giám”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan