Kết quả tra từ “牛奶”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
牛奶niú nǎi
sữa bò; LT:瓶[ping2],杯[bei1]
牛奶糖niú nǎi táng
kẹo toffee; kẹo caramel dai
要加牛奶yào jiā niú nǎi
với sữa; trắng (của trà, cà phê, v.v.)
纯牛奶chún niú nǎi
sữa nguyên chất
不加牛奶bù jiā niú nǎi
không có sữa; đen (của trà, cà phê, v.v.)