Kết quả cho “火箭”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tên lửa; LT:枚[mei2]
Lực lượng Tên lửa, nhánh của Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc chịu trách nhiệm về tên lửa chiến thuật và chiến lược
đạn rocket (pháo binh)
pháo phản lực
bazooka; bệ phóng rocket
lựu đạn phóng bằng rocket (RPG)
tên lửa đẩy phụ
tên lửa đẩy