Kết quả tra từ “火箭”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
火箭huǒ jiàn
tên lửa; LT:枚[mei2]
火箭军Huǒ jiàn jūn
Lực lượng Tên lửa, nhánh của Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc chịu trách nhiệm về tên lửa chiến thuật và chiến lược
火箭筒huǒ jiàn tǒng
bazooka; bệ phóng rocket
火箭炮huǒ jiàn pào
pháo phản lực
火箭推进榴弹huǒ jiàn tuī jìn liú dàn
lựu đạn phóng bằng rocket (RPG)
火箭弹huǒ jiàn dàn
đạn rocket (pháo binh)
运载火箭yùn zài huǒ jiàn
tên lửa đẩy
助推火箭zhù tuī huǒ jiàn
tên lửa đẩy phụ