Kết quả tra từ “满山遍野”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
满山遍野mǎn shān biàn yě
phủ khắp mọi nơi; khắp núi đồi